Hàng Dễ Vỡ Xin Nhẹ Tay Tiếng Anh Là Gì?
Hàng dễ vỡ xin nhẹ tay tiếng Anh gọi là Fragile goods please light your hands
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Hàng Dễ Vỡ có thể bạn quan tâm:
- Consignor: người gửi hàng (= Shipper)
- Consigned to order of = consignee: người nhận hàng
- Charge: tính phí
- Distribution: sự phân phối hàng hóa
- Carriage = shipping fee: phí vận chuyển
- Client – customer: khách hàng
- Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm
- Pick up charge: phí gom hàng tại kho (~trucking)
- Security charge: phí an ninh (thường hàng air)
- Purchase order: đơn đặt hàng
- Retailer: người bán lẻ, nhà bán lẻ
- Supplier: nhà cung cấp
Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Hàng dễ vỡ xin nhẹ tay tiếng Anh là gì?.
The post Hàng Dễ Vỡ Xin Nhẹ Tay Tiếng Anh Là Gì? appeared first on jes.edu.vn.
source https://jes.edu.vn/hang-de-vo-xin-nhe-tay-tieng-anh-la-gi
Nhận xét
Đăng nhận xét